Send Đi Với Giới Từ Gì

Phrasal Verb - cụm động từ - là một trong những nội dung cần thiết cho tất cả người học và muốn học tốt tiếng Anh. Học Phrasal verb vô cùng quan trọng chúng giúp chúng ta vừa có được vốn từ vựng nói riêng và vừa có có được những động từ tiếng Anh cần thiết nhất giúp người học tiếng Anh làm chủ trong giao tiếp. Bên cạnh việc hướng dẫn bạn rất kĩ về cách trả lời những câu hỏi thường gặp trong IELTS SPEAKING PART 3, Sau đây sẽ là danh sách Phrasal Verb bắt đầu bằng từ SEND mà bạn nên biết (có thể ứng dụng vào IELTS).

Bạn đang xem: Send đi với giới từ gì


Nghĩa 1: Dismiss from one’s presence (loại bỏ sự hiện diện của ai đó)

Ví dụ: The salesman was taking up too much time with his nonsense, so I SENT him AWAY.


Nghĩa 2: Send to a particular place for a long time, as a family member, an employee, etc. (gửi nhờ một thời gian)

Ví dụ: We are going to SEND our son AWAY to live with his uncle in America for a year.


Nghĩa: Write to a business or other organisation, requesting a thing (gửi đi, cho đi)

Ví dụ: You can SEND AWAY FOR a brochure about this hotel, if you like.


Nghĩa 2: Remind (someone) of a previous time in the past (nhắc ai đó nhớ về)

Ví dụ: That song SENDS me BACK to the 1970s.


Nghĩa 1: To instruct or direct someone to return (to some place) to retrieve or accomplish something. (nhờ ai đó trở lại để làm việc gì)

Ví dụ: I realized I had left one of the binders for the meeting in the office, so I SENT my assistant BACK FOR it.


Nghĩa 2: To instruct that something be returned (to some place) for some reason or to have something done. (gửi vật gì đến nơi nào đó vì vài lí do hoặc để hoàn thành)

Ví dụ: The customer SENT the meal BACK to the kitchen FOR being served cold.


Nghĩa: To request or order that one go and bring someone or something (kêu ai đó đến nơi nào)

Ví dụ: I"ve SENT your father FOR a doctor. Hopefully they"ll be back soon.

Xem thêm: Người Nhện Thần Tốc Người Sắt Nhanh Trí, Chiến Giáp Người Nhện


Nghĩa 1: Order people into a place to handle a problem (giao đến nơi nào để giải quyết vấn đề)

Ví dụ: The police were SENT IN to quell the riot as the protesters had started burning cars and wrecking shops.


Nghĩa 2: To submit or dispatch something, typically a document or payment (gửi thông tin)

Ví dụ: I"ve SENT my application IN, so hopefully I"ll hear back soon.


Nghĩa 1: Expel a sports player from a match (cho ai đó ra khỏi cuộc thi đấu)

Ví dụ: The football striker was SENT OFF for arguing with the referee"s decision.


Nghĩa 2: Post a letter (gửi thư)

Ví dụ: I must SEND this letter OFF today otherwise it won"t get there in time.


Nghĩa 4: To give one good wishes before a departure; to bid one farewell (chúc ai đó may mắn trước chuyến đi cũng như tạm biệt)

Ví dụ: We"re all going to the airport to SEND Jeffrey OFF tomorrow.


Nghĩa 1: Send something to a lot of people (phân phát gì đó cho nhiều người)

Ví dụ: They SENT OUT a mailshot to all their existing customers.


Nghĩa 2: To instruct or direct one to leave some place (yêu cầu ai đó rời khỏi)

Ví dụ: We SENT the kids OUT to play in the sunshine for a while.


Hi vọng danh sách Phrasal verb bắt đầu bằng từ SEND ở trên có thể giúp bạn mở mang thêm và tìm được những từ phù hợp với mục đích cuộc hội thoại/ bài viết tiếng anh. Nếu bạn có thắc mắc, đừng ngần ngại để lại bình luận (comment) dưới đây!


Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE


*

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!